cease
/siːs/

(verb)
ngừng, thôi; ngăn chặn
Ví dụ:
- They voted to cease strike action immediately.
- The company ceased trading in June.
- He ordered his men to cease fire (= stop shooting).
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!