comment
/ˈkɒment/
(verb)
bình luận, nhận xét
Ví dụ:
- He refused to comment until after the trial.
- I don't feel I can comment on their decision.
- A spokesperson commented that levels of carbon dioxide were very high.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!