concern
/kənˈsɜːn/

(noun)
mối quan tâm/e ngại
Ví dụ:
- The President's health was giving serious cause for concern.
- The report expressed concern over continuing high unemployment.
- Don't hesitate to ask if you have any queries or concerns about this work.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!