contract /ˈkɒntrækt/
(noun)
hợp đồng
Ví dụ:
  • The offer has been accepted, subject to contract (= the agreement is not official until the contract is signed).
  • These clauses form part of the contract between buyer and seller.
  • Under the terms of the contract the job should have been finished yesterday.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!