control /kənˈtrəʊl/
(verb)
điều khiển, kiểm soát
Ví dụ:
  • Can't you control your children?
  • The whole territory is now controlled by the army.
  • a multi-national company based in Britain but controlled from South Africa

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!