Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng discount discount /ˈdɪskaʊnt/ (noun) sự giảm giá Ví dụ: They're offering a 10% discount on all sofas this month. They were selling everything at a discount (= at reduced prices). to get/give/offer a discount Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!