discussion
/dɪˈskʌʃən/

(noun)
cuộc thảo luận
Ví dụ:
- We had a discussion with them about the differences between Britain and the US.
- a topic/subject for discussion
- A lively discussion followed about whether he should be allowed to join the club.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!