distance
/ˈdɪstəns/

(noun)
khoảng cách
Ví dụ:
- a distance of 200 kilometres
- Paul has to drive very long distances as part of his job.
- The beach is within walking distance of my house (= you can walk there easily).
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!