downwards
/ˈdaʊnwədz/

(adverb)
North American English
hướng xuống, xuống dưới
Ví dụ:
- It was a policy welcomed by world leaders from the US president downwards.
- The garden sloped gently downwards to the river.
- Nine per cent of commuters used public transport in 2008 and the trend is downwards.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!