effect
/ɪˈfekt/

(noun)
hiệu quả, hiệu ứng
Ví dụ:
- dramatic/long-term effects
- I can certainly feel the effects of too many late nights.
- the effect of heat on metal
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!