entire
/ɪnˈtaɪər/

(adjective)
toàn bộ, hoàn toàn
Ví dụ:
- The disease threatens to wipe out the entire population.
- I wasted an entire day on it.
- The entire village was destroyed.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!