equal /ˈiːkwəl/
(adjective)
ngang/bằng
Ví dụ:
  • two pieces of wood equal in length/of equal length
  • An area of forest equal to the size of Wales has been destroyed.
  • There is an equal number of boys and girls in the class.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!