expose /ɪkˈspəʊz/
(verb)
phơi bày ra, bộc lộ
Ví dụ:
  • Miles of sand are exposed at low tide.
  • My job as a journalist is to expose the truth.
  • He did not want to expose his fears and insecurity to anyone.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!