fact /fækt/
(noun)
sự việc
Ví dụ:
  • I could no longer ignore the fact that he was deeply unhappy.
  • The fact remains that we are still two teachers short.
  • The mere fact of being poor makes such children criminals in the eyes of the police.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!