fact
/fækt/
(noun)
sự việc
Ví dụ:
- I could no longer ignore the fact that he was deeply unhappy.
- How do you account for the fact that unemployment is still rising?
- Despite the fact that she was wearing a seat belt, she was thrown sharply forward.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!