Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng fall fall /fɔːl/ (verb) rơi, rớt Ví dụ: The rain was falling steadily. They were injured by falling rocks. September had come and the leaves were starting to fall. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!