figure
/ˈfɪɡər/

(noun)
con số, số liệu
Ví dụ:
- Experts put the real figure at closer to 75%.
- The final figure looks like being much higher than predicted.
- By 2009, this figure had risen to 14 million.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!