figure
/ˈfɪɡər/

(noun)
con số, số liệu
Ví dụ:
- Figures for April show a slight improvement on previous months
- the latest trade/sales/unemployment, etc. figures
- The final figure looks like being much higher than predicted.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!