film
/fɪlm/
(verb)
làm phim, quay phim
Ví dụ:
- It took them six weeks to film the documentary.
- Two young boys were filmed stealing CDs on the security video.
- They are filming in Moscow right now.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!