final
/ˈfaɪnəl/
(noun)
trận/vòng chung kết
Ví dụ:
- She reached the final of the 100m hurdles.
- The winner of each contest goes through to the grand final.
- They will now go through to the final.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!