identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb)
xác định, nhận diện
Ví dụ:
- Many of those arrested refused to identify themselves(= would not say who they were).
- First of all we must identify the problem areas.
- She was able to identify her attacker.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!