Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng ignore ignore /ɪɡˈnɔːr/ (verb) lờ đi, làm ra vẻ không biết đến Ví dụ: He ignored all the ‘No Smoking’ signs and lit up a cigarette. I made a suggestion but they chose to ignore it. She deliberately ignored my question and changed the subject. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!