inform /ɪnˈfɔːm/
(verb)
báo tin; cho ai biết
Ví dụ:
  • Please inform us of any changes of address.
  • I am pleased to inform you that you have won first prize in this month's competition.
  • I have been reliably informed (= somebody I trust has told me) that the couple will marry next year.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!