information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/
(noun)
thông tin
Ví dụ:
  • According to my information (= according to what I have been told) work was due to start last week.
  • Our information is that the police will shortly make an arrest.
  • For further information on the diet, write to us at this address.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!