Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng interrupt interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/ (verb) gián đoạn, cắt ngang Ví dụ: They were interrupted by a knock at the door. ‘I have a question,’ she interrupted. I hope I'm not interrupting you. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!