know /nəʊ/
(verb)
biết
Ví dụ:
  • I knew where he was hiding.
  • The cause of the fire is not yet known.
  • ‘What are you two whispering about?’ ‘ You don't want to know ’ (= because you would be shocked or wouldn't approve).

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!