language /ˈlæŋɡwɪdʒ/
(noun)
ngôn ngữ
Ví dụ:
  • a qualification in language teaching
  • Is English an official language in your country?
  • Why study Latin? It's a dead language(= no longer spoken by anyone).

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!