Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng look look /lʊk/ (verb) nhìn Ví dụ: ‘Has the mail come yet?’ ‘I'll look and see.’ If you look carefully you can just see our house from here. She looked at me and smiled. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!