mad
/mæd/
(adjective)
điên rồ
Ví dụ:
- I'll go mad if I have to wait much longer.
- She seemed to have gone stark raving mad.
- Inventors are not mad scientists.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!