mood /muːd/
(noun)
tâm trạng
Ví dụ:
  • Wait until he's in a better mood before you ask him.
  • Let's not talk about it now. I'm not in the mood.
  • to be in a foul/filthy mood

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!