obvious
/ˈɒbviəs/
(adjective)
rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
Ví dụ:
- For obvious reasons, I'd prefer not to give my name.
- The reasons for this decision were not immediately obvious.
- It's obvious from what she said that something is wrong.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!