opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
(noun)
cơ hội
Ví dụ:
  • They intend to close the school at the earliest opportunity(= as soon as possible).
  • career/employment/job opportunities
  • At least give him the opportunity of explaining what happened.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!