order /ˈɔːdər/
(noun)
trật tự, thứ tự
Ví dụ:
  • in chronological/numerical order
  • All the procedures must be done in the correct order.
  • The results, ranked in descending/ascending order, are as follows:

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!