out
/aʊt/

(adverb)
ra khỏi
Ví dụ:
- She ran out into the corridor.
- Out you go!(= used to order somebody to leave a room)
- He ran out the door.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!