population /ˌpɒpjəˈleɪʃən/
(noun)
dân số, dân cư
Ví dụ:
  • areas of dense/sparse population(= where many/not many people live)
  • to control population growth
  • The entire population of the town was at the meeting.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!