possess
/pəˈzes/
(verb)
có, sở hữu
Ví dụ:
- He was charged with possessing a shotgun without a licence.
- I'm afraid this is the only suitcase I possess.
- The gallery possesses a number of the artist's early works.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!