possession /pəˈzeʃən/
(noun)
việc có/sở hữu
Ví dụ:
  • You cannot legally take possession of the property (= start using it after buying it) until three weeks after the contract is signed.
  • The manuscript is just one of the treasures in their possession.
  • On her father's death, she came into possession of(= received) a vast fortune.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!