precisely
/prɪˈsaɪsli/

(adverb)
một cách chính xác
Ví dụ:
- That's precisely what I meant.
- It's not clear precisely how the accident happened.
- The meeting starts at 2 o'clock precisely.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!