predict /prɪˈdɪkt/
(verb)
dự đoán
Ví dụ:
  • The trial is predicted to last for months.
  • She predicted (that) the election result would be close.
  • The party is predicting a majority of 20 seats.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!