preference
/ˈprefərəns/

(noun)
sự ưu tiên
Ví dụ:
- It's a matter of personal preference.
- Let's make a list of possible speakers, in order of preference.
- I can't say that I have any particular preference.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!