pregnant /ˈpreɡnənt/
(adjective)
đang mang thai, có mang
Ví dụ:
  • to get/become pregnant
  • He got his girlfriend pregnant and they're getting married.
  • I was pregnant with our third child at the time.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!