Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng pregnant pregnant /ˈpreɡnənt/ (adjective) đang mang thai, có mang Ví dụ: a heavily pregnant woman (= one whose baby is nearly ready to be born) He got his girlfriend pregnant and they're getting married. I was pregnant with our third child at the time. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!