price /praɪs/
(noun)
giá
Ví dụ:
  • Boat for sale, price £2000
  • to charge a high/reasonable/low price for something
  • Children over five must pay (the) full price for the ticket.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!