problem
/ˈprɒbləm/

(noun)
vấn đề (khó giải quyết hoặc khó hiểu)
Ví dụ:
- the magazine's problem page(= containing letters about readers' problems and advice about how to solve them)
- financial/practical/technical problems
- There's no history of heart problems (= disease connected with the heart) in our family.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!