rank
/ræŋk/

(verb)
xếp hạng
Ví dụ:
- Voters regularly rank education as being more important than defence.
- top-ranked players
- It certainly doesn't rank as his greatest win.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!