rare
/reər/

(adjective)
hiếm
Ví dụ:
- This weekend, visitors will get a rare chance to visit the private apartments.
- It's extremely rare for it to be this hot in April.
- It is rare to find such loyalty these days.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!