report /rɪˈpɔːt/
(verb)
báo cáo, tường thuật
Ví dụ:
  • The committee will report on its research next month.
  • The crash happened seconds after the pilot reported engine trouble.
  • Employers reported that graduates were deficient in writing and problem-solving skills.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!