require
/rɪˈkwaɪər/

(verb)
cần đến, đòi hỏi; phụ thuộc vào ai/cái gì
Ví dụ:
- The situation required that he be present.
- The situation required that he should be present.
- Lentils do not require soaking before cooking.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!