select /sɪˈlekt/
(verb)
lựa chọn
Ví dụ:
  • She selected an apple from the fruit bowl.
  • Six theatre companies have been selected to take part in this year's festival.
  • Select what you want from the options available.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!