several
/ˈsevərəl/

(determiner)
một vài
Ví dụ:
- Several of the paintings were destroyed in the fire.
- He's written several books about India.
- Several letters arrived this morning.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!