shape
/ʃeɪp/
(noun)
hình, hình dạng
Ví dụ:
- The government provides money in the shape of(= consisting of) grants and student loans.
- a rectangular shape
- You can recognize the fish by the shape of their fins.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!