shock /ʃɒk/
(noun)
cú sốc
Ví dụ:
  • She still hadn't got over the shock of seeing him again.
  • I got a terrible shock the other day.
  • When I added up the cost it gave me quite a shock.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!