Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng sleep sleep /sliːp/ (verb) ngủ Ví dụ: to sleep well/deeply/soundly/badly He slept solidly for ten hours. I put the sleeping baby down gently. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!